(10/02/2026) Lịch thi mới nhất liên quan đến kỹ năng đặc định (Tokutei Gino)
By thutra Tin tức
Về kỳ thi
Để làm việc với tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định số 1, bạn phải đỗ kỳ thi tiếng Nhật và kỳ thi kỹ năng của từng lĩnh vực (những người đã hoàn thành tốt chương trình Thực tập kỹ năng số 2 không cần phải đỗ kỳ thi này. Tuy nhiên, nếu bạn làm việc trong lĩnh vực khác, bạn cần phải đỗ kỳ thi kỹ năng của lĩnh vực bạn muốn làm việc). Nếu dự thi thì bạn sẽ phải tốn phí.
Để làm việc với tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định số 2, bạn cần đỗ Kỳ thi kỹ năng đặc định số 2. Trong một số trường hợp, bạn có thể cần phải có kinh nghiệm thực tế để tham gia kỳ thi, vì vậy vui lòng xem Hướng dẫn về kỳ thi để biết thêm thông tin.
Điểm cần chú ý
- Kế hoạch kỳ thi trên trang này được lập ra dựa vào thông tin trên trang web của Bộ, các tổ chức tiến hành kỳ thi.
- Thông tin trên trang web của Bộ, các tổ chức tiến hành kỳ thi có thể sẽ mới hơn thông tin được đăng tải trên trang này, vì vậy bạn đừng quên xác nhận trên trang web của Bộ, các tổ chức tiến hành kỳ thi.
- Bạn cũng có thể truy cập trang web của Bộ, các tổ chức tiến hành kỳ thi từ trang web “Thông tin về kỳ thi” của Bộ Tư pháp. (tiếng Nhật) (http://www.moj.go.jp/isa/policies/ssw/nyuukokukanri01_00135.html)
- Nếu bạn muốn tham dự kỳ thi, vui lòng xác nhận trên trang web của Bộ, các tổ chức tiến hành kỳ thi và làm các thủ tục cần thiết.
Lịch thi
Các kỹ năng đặc định số 1
Chung cho tất cả lĩnh vực
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 14 – 15, 18/2/2026 Ngày 1 – 3, 6 – 7/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 9, 24 – 25/2/2026 Ngày 9/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 12 – 14, 16 – 17/2/2026 Ngày 1 – 3, 5/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 2 – 3, 5, 7 – 10, 14 – 17, 19, 21 – 22, 24/2/2026 Ngày 1 – 3, 5, 7 – 8/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 5, 21, 28/2/2026 Ngày 7/3/2026 |
Lĩnh vực chăm sóc điều dưỡng
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 1 – 3, 6 – 7/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 9/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 5, 7/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 1 – 3, 5/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 1 – 3, 5, 7 – 8/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 7/3/2026 |
Lĩnh vực vệ sinh tòa nhà
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Philippines | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Malaysia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Lào | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Kyrgyzstan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
Lĩnh vực ngành vật liệu – ngành chế tạo máy công nghiệp – ngành liên quan đến điện và thông tin điện tử
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 2/3/2026 |
| Philippines | Ngày 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 2/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 24 – 28/2/2026 Ngày 1/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 2/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 2/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 27 – 28/2/2026 |
Lĩnh vực xây dựng
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 2 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 14 – 15, 18/2/2026 Ngày 1 – 3, 6 – 7/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 9, 24 – 25/2/2026 Ngày 9/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 8, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 21, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 12 – 14, 16 – 17/2/2026 Ngày 1 – 3, 5/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 2 – 3, 5, 7 – 10, 12, 14 – 17, 19, 21 – 22, 24/2/2026 Ngày 1 – 3, 5, 7 – 8/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 5, 21, 28/2/2026 Ngày 7/3/2026 |
Lĩnh vực ngành công nghiệp đóng tàu và thiết bị hàng hải
Lĩnh vực bảo dưỡng ô tô
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 2 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực hàng không
Lĩnh vực dịch vụ lưu trú
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực Ngành vận tải ô tô
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Philippines | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Kyrgyzstan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Malaysia | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
| Lào | Ngày 1 – 28/2/2026 Ngày 1 – 31/3/2026 |
Lĩnh vực Đường sắt
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 26/2/2026 Ngày 16, 23, 27/3/2026 |
Lĩnh vực nông nghiệp
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 2 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 14 – 15, 18/2/2026 Ngày 1 – 3, 6 – 7/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Mông Cổ | Ngày 9, 24 – 25/2/2026 Ngày 9/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| U-dơ-bê-ki-xtan | Ngày 12 – 14, 16 – 17/2/2026 Ngày 1 – 3, 5/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Băng-la-đét | Ngày 2 – 3, 5, 7 – 10, 14 – 17, 19, 21 – 22, 24/2/2026 Ngày 1 – 3, 5, 7 – 8/3/2026 |
| Pakistan | Ngày 5, 21, 28/2/2026 Ngày 7/3/2026 |
Lĩnh vực ngư nghiệp
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 28/2/2026 |
| Indonesia | Ngày 3, 24/2/2026 |
Lĩnh vực ngành sản xuất thực phẩm và đồ uống
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực ngành phục vụ ăn uống
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Campuchia | Ngày 14 – 15, 18/2/2026 Ngày 1 – 3, 6 – 7/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 14, 16, 18 – 21, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 6/2/2026 |
Lĩnh vực ngành công nghiệp gỗ
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Indonesia | Ngày 11/2/2026 |
Các kỹ năng đặc định số 2
Lĩnh vực vệ sinh tòa nhà
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 31/3/2026 |
Lĩnh vực ngành vật liệu – ngành chế tạo máy công nghiệp – ngành liên quan đến điện và thông tin điện tử
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 2/3/2026 |
Lĩnh vực xây dựng
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 2 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực ngành công nghiệp đóng tàu và thiết bị hàng hải
Lĩnh vực bảo dưỡng ô tô
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 2 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực hàng không
Lĩnh vực dịch vụ lưu trú
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Philippines | Ngày 2 – 5, 8 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24, 26 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Myanmar | Ngày 1 – 10, 13 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Nepal | Ngày 1 – 10, 12 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
| Indonesia | Ngày 1 – 7, 9 – 10, 12 – 16, 18 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 7, 9 – 10/3/2026 |
| Việt Nam | Ngày 10, 12 – 13, 24 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
| Ấn Độ | Ngày 6, 14, 21 – 22, 27 – 28/2/2026 Ngày 6 – 8/3/2026 |
| Thái Lan | Ngày 12, 14, 16, 19, 26/2/2026 Ngày 5, 7/3/2026 |
| Sri Lanka | Ngày 2 – 3, 5 – 10, 12 – 14, 16 – 22, 24 – 28/2/2026 Ngày 1, 3 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực nông nghiệp
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 25 – 28/2/2026 Ngày 1 – 10/3/2026 |
Lĩnh vực ngư nghiệp
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 1 – 28/2/2026 |
Lĩnh vực ngành sản xuất thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực ngành phục vụ ăn uống
Lịch thi
| Quốc gia | Lịch |
|---|---|
| Trong Nhật Bản | Ngày 5 – 6, 10, 12, 15, 17, 19/2/2026 |
Tham khảo thêm thông tin:
- Lịch thi Kỹ năng đặc định – Trang web chính thức của Bộ Lao động, Y tế và Phúc lợi Nhật Bản
- Quy Trình Xin Tư Cách Lưu Trú Theo Dạng Kỹ Năng Đặc Định Loại 1 (Tokutei Gino 1)
- Hệ Thống Bài Thi Đánh Giá Kỹ Năng Đặc Định Nhật Bản
Hy vọng bài viết tổng hợp chi tiết này sẽ là một nguồn thông tin hữu ích, giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi Kỹ năng đặc định và sớm thực hiện được mục tiêu làm việc tại Nhật Bản. Chúc các bạn thành công!
Nếu các bạn ứng viên cần hỗ trợ, giải đáp thắc mắc có thể nhắn tin cho topdonhang.com thông qua zalo bên dưới.
Hoặc nhấn ngay vào ” Nhận Học Bổng ” để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!

